Điểm báo online

Bài 3. Giới thiệu Microsoft Access

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Ngọc Nhi
Ngày gửi: 13h:46' 14-12-2012
Dung lượng: 2.4 MB
Số lượt tải: 276
Số lượt thích: 0 người
1
Chào mừng quý thầy cô đến dự giờ Lớp 12CB4
2
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 1: Tìm nhận định sai về vai trò của người lập trình ứng dụng trong các nhận định sau đây:
a) Người lập trình ứng dụng viết chương trình khai thác CSDL theo yêu cầu của người dùng;
b) Người lập trình ứng dụng phải là người quản trị CSDL;
c) Người lập trình ứng dụng phải hiểu rõ CSDL khái niệm và nắm vững hệ QTCSDL;
d) Người lập trình ứng dụng có thể là một nhóm người.
3
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 1: Tìm nhận định sai về vai trò của người lập trình ứng dụng trong các nhận định sau đây:
a) Người lập trình ứng dụng viết chương trình khai thác CSDL theo yêu cầu của người dùng;
b) Người lập trình ứng dụng phải là người quản trị CSDL;
c) Người lập trình ứng dụng phải hiểu rõ CSDL khái niệm và nắm vững hệ QTCSDL;
d) Người lập trình ứng dụng có thể là một nhóm người.
4
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 2: Trong các loại thao tác dữ liệu sau đây, thao tác nào không thuộc loại cập nhật dữ liệu?
a) Cập nhật dữ liệu thường xuyên;
b) Sửa đổi dữ liệu;
c) Xóa dữ liệu;
d) Đọc dữ liệu.
5
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 2: Trong các loại thao tác dữ liệu sau đây, thao tác nào không thuộc loại cập nhật dữ liệu?
a) Cập nhật dữ liệu thường xuyên;
b) Sửa đổi dữ liệu;
c) Xóa dữ liệu;
d) Đọc dữ liệu.
6
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 3: Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu là hệ thống các kí hiệu dùng để mô tả CSDL đúng hay sai?
a) Đúng;
b) Sai.

7
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 3: Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu là hệ thống các kí hiệu dùng để mô tả CSDL đúng hay sai?
a) Đúng;
b) Sai.

§ 3. GIỚI THIỆU MICROSOFT ACCESS
HỆ QUẢN TRỊ CƠ SỞ DỮ LIỆU
MICROSOFT ACCESS
Chương II.
9
Nội dung
Khả năng của Access
2
Các loại đối tượng chính của Access
3
Một số thao tác cơ bản
4
Làm việc với các đối tượng
5
Phần mềm Microsoft Access
1
10
1. Phần mềm Microsoft Access
Phần mềm Microsoft Access là hệ QTCSDL nằm trong bộ phần mềm Microsoft Office của hãng Microsoft dành cho máy tính cá nhân và máy tính trong mạng cục bộ.
11
Hãy cho biết Access có những khả năng nào?
12
2. Khả năng của Access
Những khả năng của Access
 Tạo lập các CSDL và lưu trữ chúng trên các thiết bị nhớ.
 Tạo biểu mẫu để cập nhật dữ liệu, báo cáo thống kê hay những mẫu hỏi để khai thác dữ liệu.
Cung cấp công cụ tạo lập, lưu trữ, cập nhật và khai thác dữ liệu
13
2. Khả năng của Access (tt)
b) Ví dụ. Bài toán quản lí học sinh của một lớp học.
14
Hãy nêu các đối tượng chính trong Access và cho biết chức năng của từng đối tượng?
15
Báo cáo
Mẫu hỏi
Bảng
3. Các đối tượng chính của Access
Các loại đối tượng chính của Access
16
3. Các đối tượng chính của Access
Các loại đối tượng chính của Access
Bảng (Table)
Mẫu hỏi (Query)
Biểu mẫu (Form)
Báo cáo (Report)
Dùng để lưu dữ liệu. Gồm nhiều hàng, mỗi hàng chứa các thông tin về một cá thể xác định của một chủ thể.
Dùng để sắp xếp, tìm kiếm và kết xuất dữ liệu xác định từ một hoặc nhiều bảng.
Giúp tạo giao diện thuận tiện cho việc nhập hoặc hiển thị thông tin.
Được thiết kế để định dạng, tính toán, tổng hợp các dữ liệu được chọn và in ra.
17
Bảng ở chế độ thiết kế
18
Bảng ở chế độ trang dữ liệu
19
Biểu mẫu nhập thông tin của học sinh
20
Màn hình tạo mẫu hỏi
21
Kết quả thực hiện một mẫu hỏi
22
Báo cáo điểm
23
3. Các đối tượng chính của Access (tt)
b) Ví dụ
Với ví dụ về bài toán quản lí học sinh, cơ sở dữ liệu quản lí học sinh gồm:
 Bảng:
HOC_SINH: lưu thông tin về học sinh
 Biểu mẫu:
 Nhap HS: để cập nhật thông tin về học sinh.
 Nhap Diem: cập nhật điểm trung bình môn của học sinh.
 Mẫu hỏi: để xem thông tin của một học sinh theo điều kiện nào đó.
 Báo cáo: xem và in ra bảng điểm môn Tin học, danh sách đoàn viên.
24
Có mấy cách để khởi động Access?
25
4. Một số thao tác cơ bản
Khởi động Access
Cách 2: Nháy đúp vào biểu tượng ACCESS trên màn hình
Cách 1: Start → All Programs → Microsoft Office → Microsoft Office Access 2003
26
4. Một số thao tác cơ bản
Thanh bảng chọn
Thanh công cụ
Khung tác vụ
(New File)
27
b) Tạo CSDL mới
B1: Chọn lệnh File ? New
B2: Chọn Blank Database, xuất hiện hộp thoại File New Database
B3:Nhập tên CSDL mới
B3:Chọn vị trí lưu tệp .Nháy nút Create để xác nhận tạo tệp
4. Một số thao tác cơ bản
28
Cách 1: nháy chuột lên tên của CSDL (nếu có) trong khung New File
c) Mở CSDL đã có
Cách 2: chọn lệnh File ? Open.. Rồi tìm nháy đúp vào tên CSDL cần mở
Cửa sổ CSDL đã có
4. Một số thao tác cơ bản
29
Có mấy cách để kết thúc phiên làm việc với Access?
30
d) Kết thúc Access

► Chọn File → Exit.

► Nháy nút (Close) ở góc trên bên phải màn hình làm việc của Access.
4. Một số thao tác cơ bản (tt)
31
Có mấy chế độ làm việc với các đối tượng?
32
a) Chế độ làm việc với các đối tượng
* Chế độ thiết kế (Design View)
5. Làm việc với các đối tượng
33
a) Chế độ làm việc với các đối tượng
* Chế độ trang dữ liệu (Datasheet View)
5. Làm việc với các đối tượng
34
Nêu chức năng của chế độ thiết kế và chế độ trang dữ liệu?
35
a) Chế độ làm việc với các đối tượng
5. Làm việc với các đối tượng
Chế độ thiết kế
Chế độ trang dữ liệu
Cho phép tạo mới hoặc thay đổi cấu trúc bảng, mẫu hỏi, thay đổi cách trình bày và định dạng biểu mẫu, báo cáo.
Hiển thị dữ liệu dạng bảng, cho phép xem, xóa hay thay đổi dữ liệu đã có.
Nút lệnh Design View
Nút lệnh Datasheet View
Chọn View  Design View
Chọn View  Datasheet View
36
b) Tạo đối tượng mới
5. Làm việc với các đối tượng
Tạo bảng ở chế độ thiết kế
Tạo bảng bằng cách dùng thuật sĩ
Tạo bảng bằng cách nhập dữ liệu ngay
Dùng các mẫu dựng sẵn
(wizard – thuật sĩ)
Người dùng tự thiết kế.
Kết hợp cả hai cách trên.
37
c) Mở đối tượng
Chän lo¹i ®èi t­îng  nh¸y ®óp vµo tªn ®èi t­îng.
.
5. Làm việc với các đối tượng
38
1.microsoft access là một phần mềm quản trị CSDL
Kh? nang c?a Access
2.các đối tượng chính của access
- Bảng (Table) - Mẫu hỏi (Query)
- Biểu mẫu (form) - Báo cáo (Report)
4.chế độ làm việc với các đối tượng
- Chế độ thiết kế (Design View)
- Chế độ trang dữ liệu (Datasheet View)
ghi nhớ
3.MộT Số THAO TáC CƠ BảN
- Khởi động Access - Tạo CSDL mới
- Mở CSDL đã có - Kết thúc Access
39
40
Câu 1: Access là phần mềm chuyên dùng để:
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
A. Xử lí văn bản
B. Xử lí bảng tính điện tử
C. Quản trị CSDL
D. Quản lí hệ thống
41
Câu 2: “Chức năng tạo giao diện thuận tiện cho việc nhập hoặc hiển thị thông tin” là chức năng của đối tượng nào trong các đối tượng sau đây?
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
B. Mẫu hỏi
C. Biểu mẫu
A. Bảng
D. Báo cáo
42
Câu 3: Để tạo một CSDL trống, ta chọn mục nào trong khung tác vụ New File dưới đây?
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
B. Blank Data Access Page
C. Project (Existing Data)
A. Blank Database
D. Project (Existing Data)
43
Câu 1: Tệp CSDL của Access có phần mở rộng là?
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
A) .pas
B) .mdb
C) .mbd
D) .doc
44
Tiết học đến đây là kết thúc.
Xin chân thành cảm ơn quý thầy cô cùng các em học sinh!
 
Gửi ý kiến